Bản dịch của từ High socioeconomic status trong tiếng Việt
High socioeconomic status
Noun [U/C]

High socioeconomic status(Noun)
hˈaɪ sˌəʊsɪˌəʊkənˈɒmɪk stˈeɪtəs
ˈhaɪ ˌsoʊsioʊˌɛkəˈnɑmɪk ˈsteɪtəs
01
Địa vị xã hội hoặc tầng lớp của một cá nhân hoặc nhóm ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận các tài nguyên và cơ hội.
The social standing or class of an individual or group which affects their access to resources and opportunities
Ví dụ
Ví dụ
