Bản dịch của từ High socioeconomic status trong tiếng Việt

High socioeconomic status

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High socioeconomic status(Noun)

hˈaɪ sˌəʊsɪˌəʊkənˈɒmɪk stˈeɪtəs
ˈhaɪ ˌsoʊsioʊˌɛkəˈnɑmɪk ˈsteɪtəs
01

Địa vị xã hội hoặc tầng lớp của một cá nhân hoặc nhóm ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận các tài nguyên và cơ hội.

The social standing or class of an individual or group which affects their access to resources and opportunities

Ví dụ
02

Một chỉ số về mức độ giàu có và đặc quyền xã hội trong một cộng đồng hoặc xã hội.

An indicator of the level of wealth and social privilege in a community or society

Ví dụ
03

Một tình trạng được đặc trưng bởi mức thu nhập cao, trình độ giáo dục tốt và uy tín nghề nghiệp cao.

A condition characterized by a high level of income education and occupational prestige

Ví dụ