Bản dịch của từ Higher estrogen levels trong tiếng Việt
Higher estrogen levels
Phrase

Higher estrogen levels(Phrase)
hˈaɪə ˈɛstrədʒən lˈɛvəlz
ˈhaɪɝ ˈɛstrədʒən ˈɫɛvəɫz
Ví dụ
02
Một lượng lớn hormone estrogen có trong cơ thể thường liên quan đến các quá trình sinh lý và vấn đề sức khỏe khác nhau
Having high levels of estrogen in the body is often linked to various physiological processes and health conditions.
体内雌激素水平的升高,通常与多种生理过程和健康状况有关
Ví dụ
03
Nồng độ estrogen cao liên quan đến một số giai đoạn của chu kỳ kinh nguyệt và các tình trạng như mang thai hoặc điều trị hormone.
Higher estrogen levels are associated with certain phases of the menstrual cycle, as well as conditions like pregnancy or hormone therapy.
血清雌激素水平升高与月经周期的某些阶段以及怀孕或激素治疗等情况有关。
Ví dụ
