Bản dịch của từ Hippocampus trong tiếng Việt

Hippocampus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hippocampus(Noun)

hˈɪpəkˌæmpəs
ˈhɪpəˈkæmpəs
01

Một cấu trúc hình con ngựa trong não có liên quan đến trí nhớ và định vị.

A horseshaped structure in the brain associated with memory and navigation

大脑中与记忆和导航相关的马形结构

Ví dụ
02

Một giống cá biển nổi tiếng với cái đầu giống như đầu ngựa.

A genus of marine fish known for their horselike head

一种以类似马头的头部闻名的海洋鱼类属

Ví dụ
03

Một sinh vật huyền thoại với phần thân trên là ngựa và phần thân dưới là cá.

A mythical creature with the upper body of a horse and the lower body of a fish

一种神话中的生物,拥有马的上半身和鱼的下半身

Ví dụ