Bản dịch của từ Hissy trong tiếng Việt

Hissy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hissy(Adjective)

hˈɪsi
ˈhɪsi
01

Miêu tả một người dễ nổi giận hoặc có tính khí thất thường

Describing a person who is temperamental or easily angered

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi cơn giận dữ hoặc sự khó chịu thường đi kèm với hành vi trẻ con.

Characterized by a fit of rage or upset often involving childish behavior

Ví dụ
03

Một trạng thái cực kỳ khó chịu hoặc bực bội

A state of extreme irritation or annoyance

Ví dụ