Anh - Việt
hold out on
Verb
hold out on (Verb)
/hˈoʊld ˈaʊt ˈɑn/
/hˈoʊld ˈaʊt ˈɑn/
AI
Nghĩa 01
Giữ lại thông tin hoặc tài nguyên khỏi ai đó, thường ngụ ý sự lừa dối hoặc giữ lại do thiếu lòng tin.
To retain information or resources from someone, often implying deception or withholding due to a lack of trust.
Ví dụ
Cô ấy không giấu bạn bè về mẹo làm bài thi.She did not hold out on her friends about the exam tips.
Anh ấy sẽ không giữ kín chi tiết trong buổi phỏng vấn.He will not hold out on the details during the interview.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều công nhân trì hoãn đàm phán lương để nhận mức lương cao hơn.Many workers hold out on salary talks to get higher pay.
Cô ấy không từ chối giúp bạn trong kỳ thi.She does not hold out on helping friends during exams.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy có thể chịu đựng áp lực trong các sự kiện xã hội khó khăn.She can hold out on stress during tough social events.
Họ không chịu đựng việc bắt nạt trong các cuộc thảo luận ở trường.They do not hold out on bullying in school discussions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa