Bản dịch của từ Holistic health practitioner trong tiếng Việt

Holistic health practitioner

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Holistic health practitioner(Phrase)

həlˈɪstɪk hˈɛlθ præktˈɪʃənɐ
həˈɫɪstɪk ˈhɛɫθ prækˈtɪʃənɝ
01

Một nhà cung cấp dịch vụ kết hợp nhiều phương pháp điều trị để hỗ trợ bệnh nhân đạt được kết quả về sức khỏe tốt hơn.

A provider combines various treatment methods to help patients achieve better health outcomes.

一家供应商结合多种治疗方法,帮助患者实现更好的健康效果。

Ví dụ
02

Một người sử dụng các phương pháp thúc đẩy sự cân bằng và sức khỏe toàn diện.

An individual uses methods to promote overall wellness and maintain a healthy balance.

一个个人采用各种方法来促进身心的整体健康和平衡。

Ví dụ
03

Một chuyên gia ủng hộ phương pháp toàn diện về sức khỏe, xem xét toàn bộ con người bao gồm các khía cạnh thể chất, tâm thần, cảm xúc và tinh thần.

An expert advocates for a holistic approach to health, considering the whole personincluding physical, mental, emotional, and spiritual aspects.

一位专家支持采取全面的健康观,关注人的整体,包括身体、心理、情感和精神等多方面。

Ví dụ