Bản dịch của từ Hoppy-flavored trong tiếng Việt

Hoppy-flavored

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hoppy-flavored(Adjective)

hˈɒpɪflˌeɪvəd
ˈhɑpiˌfɫeɪvɝd
01

Đặc trưng bởi một chất nhẹ nhàng và vui tươi, thường được mô tả là đầy sức sống hoặc vui vẻ.

Characterized by a light playful quality that is often described as lively or cheerful

Ví dụ
02

Có hương vị hoặc mùi giống như hoa bia, được sử dụng trong quá trình sản xuất bia.

Having a taste or flavor reminiscent of hops which are used in brewing beer

Ví dụ
03

Liên quan đến hương vị của một số loại bia mà nổi bật sự hiện diện của hoa bia.

Pertaining to the flavor profile of certain beers that highlight the presence of hops

Ví dụ