Bản dịch của từ Horizontal foreign direct investment trong tiếng Việt
Horizontal foreign direct investment

Horizontal foreign direct investment(Noun)
Đây là một dạng đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, trong đó một công ty bỏ vốn vào một doanh nghiệp ở quốc gia khác, hoạt động ở cùng một mức trong chuỗi cung ứng của ngành công nghiệp đó.
This is a type of foreign direct investment where a company invests in a business within a foreign country that operates at the same level in the industry supply chain.
这是一种直接对外投资,企业在海外投资一个与其产业供应链处于同一环节的企业。
Một chiến lược để công ty gia nhập thị trường nước ngoài bằng cách mua lại hoặc thành lập các hoạt động kinh doanh phù hợp với các hoạt động hiện có của nó.
A strategy for a company to enter a foreign market by acquiring or establishing businesses similar to its existing operations.
通过收购或建立规模相当的业务来进入海外市场的公司战略。
