Bản dịch của từ Humble beginning trong tiếng Việt
Humble beginning
Noun [U/C]

Humble beginning(Noun)
hˈʌmbəl bɪɡˈɪnɪŋ
ˈhəmbəɫ ˈbɛɡɪnɪŋ
Ví dụ
02
Giai đoạn đầu tiên hoặc pha đầu tiên mà thiếu hụt tài nguyên hoặc không nổi bật.
An initial stage or phase characterized by a lack of resources or prominence
Ví dụ
