Bản dịch của từ Hymn trong tiếng Việt
Hymn
Noun [U/C] Verb

Hymn(Noun)
hˈɪm
ˈhɪm
01
Một bài hát ca ngợi hoặc thể hiện lòng trung thành, đặc biệt dành cho đất nước hoặc một lý tưởng
A song that praises or expresses loyalty, especially towards a country or an ideal.
这是一首赞美或表达忠诚的歌曲,特别是对国家或某个理想的忠诚。
Ví dụ
Ví dụ
Hymn(Verb)
hˈɪm
ˈhɪm
Ví dụ
02
Hát thánh ca hoặc các bài hát thánh ca
A song or poem that honors or praises God or a deity.
这是一首颂扬上帝或神明的赞歌或诗歌。
Ví dụ
