Bản dịch của từ Impair untruthfulness trong tiếng Việt

Impair untruthfulness

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impair untruthfulness(Verb)

ɪmpˈeə ʌntrˈuːθfəlnəs
ˈɪmpɛr ˈənˌtruθfəɫnəs
01

Làm cho cái gì đó kém hiệu quả hơn hoặc bị suy yếu

To make something less effective or impaired

Ví dụ
02

Làm yếu đi hoặc gây hại cho một cái gì đó

To weaken or damage something

Ví dụ
03

Giảm chất lượng hoặc giá trị

To diminish in quality or value

Ví dụ

Impair untruthfulness(Noun)

ɪmpˈeə ʌntrˈuːθfəlnəs
ˈɪmpɛr ˈənˌtruθfəɫnəs
01

Để làm yếu đi hoặc gây hại cho một cái gì đó

A state of being untruthful or false

Ví dụ
02

Giảm chất lượng hoặc giá trị

A statement that is not in accordance with fact or reality

Ví dụ
03

Làm cho cái gì đó kém hiệu quả hơn hoặc bị suy giảm.

The quality of being deceptive

Ví dụ