Bản dịch của từ Impermanence trong tiếng Việt

Impermanence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impermanence(Noun)

ˌɪmpəmˈænəns
ˈɪmpɝmənəns
01

Một khái niệm triết học nhấn mạnh vào những điều kiện tạm thời của cuộc sống.

A philosophical concept emphasizing the temporary conditions of life

Ví dụ
02

Tình trạng hoặc đặc tính của việc không bền vững, chỉ kéo dài trong một khoảng thời gian nhất định.

The state or quality of being impermanent lasting for a limited time

Ví dụ
03

Bản chất tạm bợ của sự tồn tại và sự không thể tránh khỏi của biến đổi.

The transient nature of existence and the inevitability of change

Ví dụ