Anh - Việt

Bản dịch của từ Implicative trong tiếng Việt

implicative

VerbAdjective

implicative (Verb)

/ˈɪmpləkeɪtɪv/
/ˈɪmpləkeɪtɪv/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả hoặc gợi ý điều gì đó như là hệ quả logic; ám chỉ một điều có thể suy ra từ lời nói hoặc tình huống mà không nói ra trực tiếp.

Diễn tả hoặc gợi ý điều gì đó như là hệ quả logic; ám chỉ một điều có thể suy ra từ lời nói hoặc tình huống mà không nói ra trực tiếp.

imply or suggest something as a logical consequence.

Ví dụ
Kết quả khảo sát ngụ ý cần cải thiện dịch vụ cộng đồng ở Chicago.The survey results implicate a need for better community services in Chicago.
Dữ liệu không ngụ ý nhóm cụ thể nào trong vấn đề xã hội.The data does not implicate any specific group in the social issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

implicative (Adjective)

/ˈɪmpləkeɪtɪv/
/ˈɪmpləkeɪtɪv/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả điều gì đó gợi ý hoặc bao hàm một hệ quả, hậu quả hoặc ý nghĩa ngầm; nói cách khác, mang ý nghĩa sẽ dẫn tới một kết quả nào đó.

Diễn tả điều gì đó gợi ý hoặc bao hàm một hệ quả, hậu quả hoặc ý nghĩa ngầm; nói cách khác, mang ý nghĩa sẽ dẫn tới một kết quả nào đó.

implying or involving a consequence.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể có ảnh hưởng ngụ ý đến sức khỏe tâm thần của thanh thiếu niên.Social media can have implicative effects on mental health among teenagers.
Bản chất ngụ ý của tin đồn có thể làm hại mối quan hệ ở nơi làm việc.The implicative nature of gossip can harm relationships in the workplace.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh