Bản dịch của từ Improvisation game trong tiếng Việt
Improvisation game
Noun [U/C]

Improvisation game(Noun)
ˌɪmprəvaɪzˈeɪʃən ɡˈeɪm
ˌɪmprəvɪˈzeɪʃən ˈɡeɪm
01
Một trò chơi chú trọng vào sự sáng tạo và khả năng tư duy nhanh nhạy.
A game that emphasizes creativity and quickthinking skills
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hoạt động liên quan đến biểu diễn ứng biến, thường trong bối cảnh sân khấu hoặc hài hước.
An activity involving improvisational performance usually in a theatrical or comedic context
Ví dụ
