Bản dịch của từ In-kind trong tiếng Việt

In-kind

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In-kind(Adjective)

ɪnkˈaɪnd
ˈɪnˈkɪnd
01

Đề cập đến các hình thức thù lao phi tiền tệ

Referring to nonmonetary compensation

Ví dụ
02

Được cung cấp miễn phí, thường dưới dạng hàng hóa hoặc dịch vụ.

Given without charge usually in the form of goods or services

Ví dụ
03

Chỉ một loại đóng góp hoặc thanh toán được thực hiện bằng hàng hóa hoặc dịch vụ thay vì bằng tiền.

Denoting a type of contribution or payment made in goods or services rather than money

Ví dụ