Bản dịch của từ In one household trong tiếng Việt

In one household

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In one household(Phrase)

ˈɪn wˈɐn hˈaʊshəʊld
ˈɪn ˈwən ˈhaʊsˌhoʊɫd
01

Bối cảnh mà đời sống gia đình diễn ra như một thực thể thống nhất.

The context in which domestic life occurs as a single entity

Ví dụ
02

Một nhóm người sống chung trong cùng một ngôi nhà, thường có mối quan hệ huyết thống.

A unit of people living together sharing the same dwelling often related by family ties

Ví dụ
03

Đề cập đến những thành viên trong cùng một gia đình hoặc nhóm sống chung với nhau.

Referring to members of the same family or group living together

Ví dụ