Bản dịch của từ In-person club trong tiếng Việt
In-person club
Noun [U/C]

In-person club(Noun)
ɪnpˈɜːsən klˈʌb
ˈɪnˈpɝsən ˈkɫəb
01
Một câu lạc bộ gặp mặt trực tiếp thay vì trực tuyến.
A club that meets physically rather than virtually
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nhóm người gặp gỡ và tương tác với nhau một cách trực tiếp, qua các hoạt động xã hội hoặc nghề nghiệp.
An assembly of individuals who engage socially or professionally facetoface
Ví dụ
