ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Incision and drainage
Một thủ tục phẫu thuật liên quan đến việc cắt vào mô để loại bỏ chất lỏng hoặc mủ khỏi một vết thương hoặc ổ mủ.
A surgical procedure involving cutting into tissue to remove fluids or pus from a wound or abscess.
Hành động thực hiện một lần rạch và thoát nước một chất lỏng tích tụ.
The act of making an incision and draining an accumulated fluid.
Thường được sử dụng trong bối cảnh điều trị các nhiễm trùng hoặc tình trạng cần loại bỏ chất lỏng bị tắc.
Used commonly in the context of treating infections or conditions requiring the removal of blocked fluid.