Bản dịch của từ Incurred charge trong tiếng Việt
Incurred charge
Phrase

Incurred charge(Phrase)
ɪnkˈɜːd tʃˈɑːdʒ
ˌɪnˈkɝd ˈtʃɑrdʒ
Ví dụ
02
Để nhận một nghĩa vụ tài chính mà phải trả
To take on a financial obligation that must be paid
Ví dụ
03
Để có một khoản chi phí phát sinh do những hoạt động nhất định.
To have an expense added as a consequence of certain activities
Ví dụ
