Bản dịch của từ Incurred charge trong tiếng Việt

Incurred charge

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incurred charge(Phrase)

ɪnkˈɜːd tʃˈɑːdʒ
ˌɪnˈkɝd ˈtʃɑrdʒ
01

Trở nên phải chịu một khoản phí hoặc chi phí, thường do một hành động hoặc quyết định nào đó.

To become subject to a charge or cost typically as a result of an action or decision

Ví dụ
02

Để nhận một nghĩa vụ tài chính mà phải trả

To take on a financial obligation that must be paid

Ví dụ
03

Để có một khoản chi phí phát sinh do những hoạt động nhất định.

To have an expense added as a consequence of certain activities

Ví dụ