Bản dịch của từ Independent media outlet trong tiếng Việt
Independent media outlet
Noun [U/C]

Independent media outlet(Noun)
ˌɪndɪpˈɛndənt mˈiːdiə ˈaʊtlət
ˌɪndɪˈpɛndənt ˈmidiə ˈaʊtˌɫɛt
01
Một tổ chức truyền thông hoạt động độc lập không lệ thuộc vào chính phủ hoặc các tập đoàn lớn, cung cấp tin tức và thông tin chính xác.
An independent media organization that operates outside government or corporate control, providing news and information.
一个独立运作的媒体机构,不受政府或大型企业的控制,提供新闻和信息。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nguồn tin tức cung cấp nhiều góc nhìn khác nhau, thường tập trung vào những vấn đề ít được đề cập hoặc các tiếng nói bị marginalized
This is a news source that offers a variety of perspectives, often focusing on stories that are underreported or voices that are marginalized.
一个提供多元视角的新闻来源,常关注被低估的问题或边缘化的群体声音
Ví dụ
