Bản dịch của từ Index fund trong tiếng Việt

Index fund

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Index fund(Noun)

ˈɪndɛks fˈʌnd
ˈɪndɛks fˈʌnd
01

Một loại quỹ đầu tư mở nhằm mô phỏng hiệu suất của một chỉ số chứng khoán hoặc trái phiếu cụ thể.

This is a type of mutual fund aimed at mirroring the performance of a specific stock or bond index.

这是一种旨在复制特定股票或债券指数表现的共同基金类型。

Ví dụ
02

Một phương tiện đầu tư cho phép cá nhân đầu tư vào một phân khúc thị trường rộng lớn bằng cách mua cổ phần trong một quỹ theo dõi chỉ số thị trường.

An investment vehicle that allows individuals to invest in a broad market segment by buying shares in a fund that tracks a market index.

一种投资工具,允许个人通过购买跟踪市场指数的基金份额,来投资一个广泛的市场板块。

Ví dụ
03

Thông thường, các quỹ này có mức phí và chi phí thấp hơn so với các quỹ do quản lý chủ động.

It is usually characterized by lower costs and fees compared to actively managed funds.

通常比主动管理的基金收取的费用和开支更低。

Ví dụ