Bản dịch của từ Indirect socializing trong tiếng Việt

Indirect socializing

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indirect socializing(Phrase)

ˈɪndɪrˌɛkt sˈəʊʃəlˌaɪzɪŋ
ˈɪndɝˌɛkt ˈsoʊʃəˌɫaɪzɪŋ
01

Sự tương tác xã hội diễn ra mà không có cuộc trò chuyện trực tiếp, thường thông qua những phương tiện gián tiếp như nhắn tin hay mạng xã hội.

Social engagement that happens without facetoface conversation typically through indirect means like texting or social media

Ví dụ
02

Một hình thức giao tiếp diễn ra mà không cần tương tác trực tiếp, thường được hỗ trợ bởi phương tiện truyền thông hoặc bên thứ ba.

A form of communication that occurs without direct interaction often facilitated by media or third parties

Ví dụ
03

Xây dựng mối quan hệ và mạng lưới theo cách không cần trò chuyện hay tương tác trực tiếp.

Building relationships and networks in a way that does not involve direct conversation or interaction

Ví dụ