Bản dịch của từ Indus trong tiếng Việt

Indus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indus(Noun)

ˈɪndəs
ˈɪndəs
01

Một khu vực địa lý ở miền bắc Ấn Độ và Pakistan được đặt theo tên con sông.

A geographic region in northern India and Pakistan named after the river

Ví dụ
02

Văn minh Thung lũng Indus là một trong những nền văn hóa đô thị cổ xưa nhất.

The Indus Valley Civilization one of the oldest urban cultures

Ví dụ
03

Một con sông lớn ở Nam Á chảy qua Ấn Độ và Pakistan.

A major river in South Asia flowing through India and Pakistan

Ví dụ