inflated
inflated (Verb)
Nghĩa 01 · được tăng lên vượt quá giới hạn hợp lý; làm cho (giá trị, kích thước, mức độ, v.v.) to hơn hoặc cao hơn mức cần thiết hoặc thực tế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của inflated (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | inflate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | inflated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | inflated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | inflates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | inflating |
inflated (Adjective)
Nghĩa 01 · Mô tả mức độ, con số hoặc giá cả bị thổi phồng, cao hơn mức hợp lý hoặc quá đắt so với thực tế.
Mô tả mức độ, con số hoặc giá cả bị thổi phồng, cao hơn mức hợp lý hoặc quá đắt so với thực tế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của inflated (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
inflated bị thổi phồng | more inflated phồng lên nhiều hơn | most inflated phồng nhất |
Kết hợp từ của inflated (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vô cùng thổi phồng hugely inflated | Số lượng người theo dõi trên mạng xã hội đã bị phóng đại rất nhiều. The social media followers count was hugely inflated. |
thổi phồng không đúng sự thật falsely inflated | Số lượng tương tác trên mạng xã hội đã được phóng đại sai. The social media engagement numbers were falsely inflated. |
hoàn toàn được thổi phồng fully inflated | Trong bài thi nói, hãy sử dụng một quả bóng được bơm đầy hơi làm đạo cụ để mô tả các lễ hội. For the speaking test, use a fully inflated balloon as a prop to describe celebrations. |
một phần được bơm hơi partially inflated | Trong bài thi nói IELTS, thí sinh đã một phần làm phồng câu trả lời của mình với một số chi tiết thêm về cộng đồng của cô ấy. In the IELTS speaking test, the candidate partially inflated her answer with some extra details about her community. |
vô cùng phồng lớn vastly inflated | Số lượng người theo dõi trên mạng xã hội đã được phóng đại rất nhiều. The social media followers count was vastly inflated. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "inflated" thường được định nghĩa là "bị thổi phồng" hoặc "tăng lên một cách không hợp lý", có thể chỉ đến việc gia tăng kích thước, giá cả hoặc cảm xúc hơn mức bình thường. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt rõ ràng giữa Anh và Mỹ, cả hai đều sử dụng "inflated" với nghĩa như nhau. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, "inflated" có thể mang nghĩa tiêu cực hơn, ví dụ khi nói đến "giá cả thổi phồng", thể hiện sự không hợp lý trong thị trường.