Anh - Việt

Bản dịch của từ Inflates trong tiếng Việt

inflates

VerbNoun

inflates (Verb)

/ɪnflˈeɪts/
/ɪnflˈeɪts/
AI

Nghĩa 01 · Bơm đầy không khí (hoặc khí khác) vào một vật có thể phồng lên như bóng bay, lốp xe hoặc vật chứa để nó căng ra.

Bơm đầy không khí (hoặc khí khác) vào một vật có thể phồng lên như bóng bay, lốp xe hoặc vật chứa để nó căng ra.

fill a balloon tire or other expandable object with air or gas so that it becomes distended.

Ví dụ
Cộng đồng bơm bóng cho lễ hội thường niên vào thứ Bảy này.The community inflates balloons for the annual festival this Saturday.
Họ không bơm lốp cho sự kiện từ thiện.They do not inflate the tires for the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của inflates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

inflate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

inflated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

inflated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

inflates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

inflating

inflates (Noun)

/ˈɪnˌfleɪts/
/ˈɪnˌfleɪts/
AI

Nghĩa 01 · Hành động bơm phồng hoặc làm căng (thường bằng không khí hoặc khí) một vật gì đó; việc làm cho vật trở nên phồng lên.

Hành động bơm phồng hoặc làm căng (thường bằng không khí hoặc khí) một vật gì đó; việc làm cho vật trở nên phồng lên.

an act of inflating something.

Ví dụ
Chiến dịch làm tăng tinh thần cộng đồng trong lễ hội địa phương vào tháng Sáu.The campaign inflates community spirit during the local festival in June.
Sự kiện không làm gia tăng căng thẳng xã hội giữa các nhóm trong thành phố.The event does not inflate social tensions among different groups in town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh