inflates
inflates (Verb)
Nghĩa 01 · Bơm đầy không khí (hoặc khí khác) vào một vật có thể phồng lên như bóng bay, lốp xe hoặc vật chứa để nó căng ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của inflates (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | inflate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | inflated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | inflated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | inflates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | inflating |
inflates (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "inflates" là dạng động từ của "inflate" trong thì hiện tại đơn, chỉ hành động bơm phồng hoặc làm tăng kích thước, khối lượng hoặc giá trị của một vật thể hoặc khái niệm. Trong tiếng Anh Anh, từ này cũng được sử dụng tương tự như trong tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, "inflate" có thể thường được sử dụng trong bối cảnh kinh tế để chỉ sự gia tăng giá cả, trong khi tiếng Anh Mỹ có thể sử dụng từ này trong các tình huống hàng ngày hơn.