Anh - Việt

Bản dịch của từ Inguinal hernia trong tiếng Việt

inguinal hernia

Noun

inguinal hernia (Noun)

/ɨndʒˈɪnwəl hɝˈniə/
/ɨndʒˈɪnwəl hɝˈniə/
AI

Nghĩa 01 · Một loại thoát vị xảy ra ở vùng bẹn, nơi một phần của ruột chui qua một điểm yếu trong thành bụng.

Một loại thoát vị xảy ra ở vùng bẹn, nơi một phần của ruột chui qua một điểm yếu trong thành bụng.

A type of hernia that occurs in the groin area, where a portion of the intestine protrudes through a weak spot in the abdominal wall.

Ví dụ
Thoát vị bẹn thường gây đau ở vùng bẹn khi làm việc nặng.An inguinal hernia often causes pain in the groin during physical work.
Cô ấy không bị thoát vị bẹn sau ca phẫu thuật năm ngoái.She does not have an inguinal hernia after her surgery last year.

Nghĩa 02 · Thường là kết quả của sự kết hợp giữa áp lực và một lỗ hoặc điểm yếu trong các cơ bụng.

Thường là kết quả của sự kết hợp giữa áp lực và một lỗ hoặc điểm yếu trong các cơ bụng.

Typically the result of a combination of pressure and an opening or weakness in the abdominal muscles.

Ví dụ
Thoát vị bẹn có thể ảnh hưởng đến công nhân nâng thùng nặng hàng ngày.An inguinal hernia can affect workers who lift heavy boxes daily.
Không phải bệnh nhân nào bị thoát vị bẹn cũng cảm thấy đau dữ dội.Not every patient with an inguinal hernia feels severe pain.

Nghĩa 03 · Thường gặp ở nam giới và có thể gây ra đau hoặc khó chịu.

Thường gặp ở nam giới và có thể gây ra đau hoặc khó chịu.

Common in men and may cause pain or discomfort.

Ví dụ
Thoát vị bẹn gây đau cho nhiều người đàn ông khi làm việc hàng ngày.Inguinal hernia causes pain for many men during daily activities.
Không phải người đàn ông nào bị thoát vị bẹn cũng cảm thấy khó chịu.Not every man with an inguinal hernia feels discomfort.