Bản dịch của từ Insightful feedback trong tiếng Việt

Insightful feedback

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Insightful feedback(Noun)

ˈɪnsaɪtfəl fˈiːdbæk
ˈɪnˌsaɪtfəɫ ˈfidˌbæk
01

Khả năng hiểu hoặc nhận thức mọi thứ một cách rõ ràng và thông minh.

The ability to understand or perceive things clearly and intelligently

Ví dụ
02

Phản hồi cung cấp thông tin quý giá hoặc chỉ trích mang tính xây dựng.

Feedback that provides valuable information or constructive criticism

Ví dụ
03

Một phản hồi hoặc đánh giá giúp cải thiện hiệu suất hoặc hiểu biết trong tương lai.

A response or evaluation that helps to improve future performance or understanding

Ví dụ