Anh - Việt

Bản dịch của từ Instrumentalism trong tiếng Việt

instrumentalism

Noun

instrumentalism (Noun)

/ɪnstɹəmˈɛntlɪzəm/
/ɪnstɹəmˈɛntlɪzəm/
AI

Nghĩa 01 · Một trường phái triết học thực dụng, theo đó xem hoạt động như khoa học, pháp luật hay giáo dục chủ yếu là công cụ/thường để đạt mục đích thực tế chứ không phải giá trị tuyệt đối hay lý tưởng thuần túy.

Một trường phái triết học thực dụng, theo đó xem hoạt động như khoa học, pháp luật hay giáo dục chủ yếu là công cụ/thường để đạt mục đích thực tế chứ không phải giá trị tuyệt đối hay lý tưởng thuần túy.

A pragmatic philosophical approach which regards an activity such as science law or education chiefly as an instrument or tool for some practical purpose rather than in more absolute or ideal terms.

Ví dụ
Chủ nghĩa công cụ giúp chúng ta hiểu giáo dục như một công cụ thay đổi xã hội.Instrumentalism helps us understand education as a tool for social change.
Chủ nghĩa công cụ không coi giáo dục là một giá trị tuyệt đối trong xã hội.Instrumentalism does not consider education as an absolute value in society.

Nghĩa 02 · Quan điểm/tiếp cận xem các phương tiện, kỹ thuật như công cụ để đạt mục tiêu; chú trọng đến tính hiệu quả của phương pháp (kỹ thuật công cụ).

Quan điểm/tiếp cận xem các phương tiện, kỹ thuật như công cụ để đạt mục tiêu; chú trọng đến tính hiệu quả của phương pháp (kỹ thuật công cụ).

Instrumental technique.

Ví dụ
Chủ nghĩa công cụ rất quan trọng để hiểu động lực xã hội ở đô thị.Instrumentalism is crucial for understanding social dynamics in urban areas.
Chủ nghĩa công cụ không phải lúc nào cũng hiệu quả trong việc phân tích vấn đề cộng đồng nông thôn.Instrumentalism is not always effective in analyzing rural community issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh