Bản dịch của từ Insured event trong tiếng Việt
Insured event
Noun [U/C]

Insured event(Noun)
ˌɪnʃˈʊɹd ɨvˈɛnt
ˌɪnʃˈʊɹd ɨvˈɛnt
01
Một sự kiện cụ thể được bảo hiểm bởi một hợp đồng bảo hiểm và kích hoạt nghĩa vụ của công ty bảo hiểm phải thanh toán những yêu cầu.
A specific occurrence that is covered by an insurance policy and triggers the insurer's obligation to pay claims.
保险事件 - 指保单所涵盖的、触发保险公司支付理赔义务的特定发生事件
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong bối cảnh quản lý rủi ro, một sự kiện được bảo hiểm đề cập đến bất kỳ sự kiện nào được xác định bởi hợp đồng bảo hiểm là đủ điều kiện để được bảo vệ theo điều khoản của hợp đồng đó.
In the context of risk management, an insured event refers to any event that is defined by an insurance contract as eligible for coverage under the terms of that contract.
保险事件 - 在风险管理中,指根据保险合同条款被认定为可获得保险覆盖范围的任何事件
Ví dụ
