Bản dịch của từ Integrity advancement trong tiếng Việt

Integrity advancement

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Integrity advancement(Noun)

ɪntˈɛɡrɪti ˈædvənsmənt
ˌɪnˈtɛɡrəti ˈædvənsmənt
01

Tình trạng được gắn kết hoặc vững chắc trong kết cấu

The condition of being unified or sound in construction

Ví dụ
02

Trạng thái toàn vẹn và không bị chia tách

The state of being whole and undivided

Ví dụ
03

Sự trung thực và có nguyên tắc đạo đức vững vàng.

The quality of being honest and having strong moral principles

Ví dụ

Integrity advancement(Phrase)

ɪntˈɛɡrɪti ˈædvənsmənt
ˌɪnˈtɛɡrəti ˈædvənsmənt
01

Tình trạng được thống nhất hoặc vững chắc trong xây dựng

Advancement in ethical standards and practices

Ví dụ
02

Trạng thái của sự toàn vẹn và thống nhất

The process of furthering moral principles in personal or professional settings

Ví dụ
03

Tính chân thật và có những nguyên tắc đạo đức vững vàng.

Promoting or improving the quality of integrity in various contexts

Ví dụ