Bản dịch của từ Intellectual integrity trong tiếng Việt

Intellectual integrity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intellectual integrity(Noun)

ˌɪntəlˈɛktʃuəl ˌɪntˈɛɡɹəti
ˌɪntəlˈɛktʃuəl ˌɪntˈɛɡɹəti
01

Cam kết với sự thật và theo đuổi tri thức mà không làm sai lệch hoặc thao túng.

The commitment to truth and the pursuit of knowledge without falsification or manipulation.

Ví dụ
02

Tính chất trung thực và có nguyên tắc đạo đức vững vàng, đặc biệt trong học thuật và nghiên cứu.

The quality of being honest and having strong moral principles, especially in academics and research.

Ví dụ
03

Sự phù hợp giữa tư tưởng, niềm tin và hành động với các tiêu chuẩn đạo đức và lý trí.

The alignment of thoughts, beliefs, and actions with moral and rational standards.

Ví dụ