Bản dịch của từ Internal conflicts trong tiếng Việt

Internal conflicts

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Internal conflicts(Noun)

ˈɪntənəl kənflˈɪkts
ˌɪnˈtɝnəɫ ˈkɑnˌfɫɪkts
01

Những xung đột phát sinh từ các lợi ích, giá trị hoặc mong muốn đối kháng trong một cộng đồng hoặc xã hội.

Conflicts arising from competing interests values or desires within a community or society

Ví dụ
02

Một sự bất đồng hoặc xung đột trong một tổ chức hoặc nhóm.

A disagreement or struggle within an organization or group

Ví dụ
03

Những cuộc đấu tranh tâm lý bên trong con người thường dẫn đến những cơn sóng cảm xúc.

Psychological struggles within a person often leading to emotional turmoil

Ví dụ