Anh - Việt
intravenous pump
Noun
intravenous pump (Noun)
/ˌɪntɹəvˈinəs pˈʌmp/
/ˌɪntɹəvˈinəs pˈʌmp/
AI
Ví dụ
Năm 2024, Maria đã dùng bơm truyền tĩnh mạch trong chương trình chăm sóc bệnh nhân ung thư cộng đồng.In 2024, Maria used an intravenous pump during community cancer care.
Phòng khám nông thôn không có bơm truyền tĩnh mạch để điều trị bằng insulin.The rural clinic did not have an intravenous pump for insulin treatment.
Ví dụ
Tại Bệnh viện Thành phố, máy truyền dịch đã truyền chất lỏng an toàn cho Maria.At City Hospital, an intravenous pump delivered fluids safely to Maria.
Phòng khám không sử dụng máy truyền dịch trong trận lũ năm 2024.The clinic did not use an intravenous pump during the 2024 flood.
Nghĩa 03
Thường được sử dụng trong bệnh viện để cung cấp thuốc hoặc nước liên tục.
Commonly used in hospitals for administering continuous medication or hydration.
Ví dụ
Tại Bệnh viện Thành phố, máy bơm truyền tĩnh mạch truyền dịch cho Maria sau phẫu thuật.At City Hospital, an intravenous pump gave Maria fluids after surgery.
Báo cáo xã hội cho biết không máy bơm truyền tĩnh mạch nào thay thế y tá trong trường hợp khẩn cấp.The social report says no intravenous pump replaced nurses during emergencies.