Anh - Việt
intruded
Verb
intruded (Verb)
/ɪntrˈuːdɪd/
/ˌɪnˈtrudɪd/
AI
Ví dụ
Tại bữa tiệc của Sarah, Mark đã tự tiện xen vào cuộc trò chuyện riêng về ly hôn của cô ấy.At Sarah's party, Mark intruded into her private conversation about divorce.
Trên mạng xã hội, Lina chưa bao giờ tự tiện can thiệp vào những bài đăng cá nhân của Tom.On social media, Lina never intruded into Tom's personal posts.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong cuộc thảo luận riêng của Maya, Liam xen vào và khiến mọi người khó chịu.During Maya's private discussion, Liam intruded and upset everyone.
Rosa chưa bao giờ xen vào cuộc họp gia đình của hàng xóm về quy định cộng đồng.Rosa never intruded on her neighbors' family meeting about community rules.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Một phóng viên đã xen vào khi Li Ming phát biểu tại cuộc họp cộng đồng.A reporter intruded during Li Ming's community meeting speech.
Tối qua, người hàng xóm không xen vào cuộc thảo luận riêng của chúng tôi.Our neighbor did not intrude during our private discussion last night.
Từ tiếng Việt gần nghĩa