Bản dịch của từ Invest heavily trong tiếng Việt

Invest heavily

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Invest heavily(Phrase)

ɪnvˈɛst hˈiːvɪli
ˈɪnvəst ˈhivəɫi
01

Đầu tư nhiều tiền vào một cái gì đó để thu lợi nhuận

To put a lot of money into something in order to make a profit

Ví dụ
02

Để phân bổ nguồn lực đáng kể cho một việc gì đó

To allocate significant resources towards something

Ví dụ
03

Để dành nhiều công sức hoặc thời gian cho một dự án hoặc kế hoạch

To commit substantial effort or time into a project or venture

Ví dụ