Bản dịch của từ Invitee trong tiếng Việt

Invitee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Invitee(Noun)

ˈɪnvɪtˌiː
ˈɪnvɪti
01

Một cá nhân hoặc nhóm đã được trao cơ hội tham gia vào một sự kiện.

A person or group that has been given the opportunity to participate in an event

Ví dụ
02

Về mặt pháp lý, người được mời là người được mời vào tài sản của người khác với mục đích thương mại.

In legal terms an invitee is someone who is invited onto someone elses property for a commercial purpose

Ví dụ
03

Một người được mời tham dự một sự kiện hoặc dịp nào đó.

A person who is invited to attend a particular event or occasion

Ví dụ