Bản dịch của từ Invitee trong tiếng Việt
Invitee
Noun [U/C]

Invitee(Noun)
ˈɪnvɪtˌiː
ˈɪnvɪti
01
Một cá nhân hoặc nhóm đã được trao cơ hội tham gia vào một sự kiện.
A person or group that has been given the opportunity to participate in an event
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người được mời tham dự một sự kiện hoặc dịp nào đó.
A person who is invited to attend a particular event or occasion
Ví dụ
