Anh - Việt

Bản dịch của từ Invoked trong tiếng Việt

invoked

Verb

invoked (Verb)

/ɪnvˈoʊkt/
/ɪnvˈoʊkt/
AI

Nghĩa 01

kêu gọi (một vị thần hoặc linh hồn) trong lời cầu nguyện, như để được giúp đỡ.

to call on a deity or spirit in prayer as for aid.

Ví dụ
Nhiều người đã cầu cứu tổ tiên trong lễ hội.Many people invoked help from their ancestors during the festival.
Cô ấy đã không cầu khẩn linh hồn nào trong bài thuyết trình.She did not invoke any spirits during her presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

triệu tập hoặc đưa vào hiện hữu (một cảm giác, tình huống hoặc điều kiện)

to summon or bring into being a feeling situation or condition.

Ví dụ
Cuộc họp cộng đồng đã gợi lên cảm giác thuộc về giữa cư dân.The community meeting invoked a sense of belonging among the residents.
Sự kiện không gợi lên bất kỳ cảm xúc mạnh mẽ nào từ khán giả.The event did not invoke any strong emotions from the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

trích dẫn hoặc kêu gọi (ai đó hoặc điều gì đó) như một thẩm quyền cho một hành động hoặc tuyên bố lý thuyết.

to cite or appeal to someone or something as an authority for an action or theoretical statement.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động đã trích dẫn Martin Luther King Jr. trong cuộc biểu tình.Many activists invoked Martin Luther King Jr. during the social justice march.
Họ không trích dẫn bất kỳ nhân vật lịch sử nào trong lập luận của mình.They did not invoke any historical figures in their argument for change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của invoked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

invoke

V2

Quá khứ đơn

Past simple

invoked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

invoked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

invokes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

invoking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh