Bản dịch của từ Irresponsible banking trong tiếng Việt

Irresponsible banking

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Irresponsible banking(Phrase)

ˌɪrɪspˈɒnsəbəl bˈæŋkɪŋ
ˌɪrɪˈspɑnsəbəɫ ˈbæŋkɪŋ
01

Tham gia vào các hoạt động tài chính mạo hiểm và thiếu suy nghĩ trong bối cảnh ngân hàng.

Engaging in risky and reckless financial practices in a banking context

Ví dụ
02

Việc quản lý các hoạt động ngân hàng hoặc tài chính mà không xem xét đến các nguyên tắc đạo đức hay hậu quả có thể có.

The practice of managing banking operations or finances without regard to moral principles or the potential consequences

Ví dụ
03

Một trạng thái mà các ngân hàng ưu tiên lợi nhuận hơn là trách nhiệm và các thực hành tài chính hợp lý.

A state in which banks prioritize profit over accountability and sound financial practices

Ví dụ