Bản dịch của từ Irresponsible shopping trong tiếng Việt

Irresponsible shopping

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Irresponsible shopping(Noun)

ˌɪrɪspˈɒnsəbəl ʃˈɒpɪŋ
ˌɪrɪˈspɑnsəbəɫ ˈʃɑpɪŋ
01

Hành động mua sắm sản phẩm hoặc đồ vật mà không xem xét tác động hoặc hậu quả.

The act of purchasing products or items without considering the impact or consequences

Ví dụ
02

Hành vi mua sắm thiếu trách nhiệm đối với ngân sách hoặc các cân nhắc đạo đức.

Shopping behavior that neglects responsibility towards budget needs or ethical considerations

Ví dụ
03

Mua sắm bộc phát thường dẫn đến những vấn đề tài chính hoặc sự lộn xộn không cần thiết.

Impulsive buying that often leads to financial issues or unnecessary clutter

Ví dụ