Bản dịch của từ Isinglass trong tiếng Việt

Isinglass

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Isinglass(Noun)

ˈaɪzɪnglæs
ˈaɪzɪnglæs
01

Một loại chất keo (gelatin) lấy từ da hoặc màng của cá, đặc biệt từ cá tầm; dùng để làm thạch, keo dán và để lọc làm trong bia (fining).

A kind of gelatin obtained from fish especially sturgeon and used in making jellies glue etc and for fining real ale.

Ví dụ
02

Vật liệu mỏng, trong suốt giống mica (lá mỏng có thể nhìn xuyên qua), thường dùng làm cửa sổ nhỏ, che chắn hoặc trang trí.

Mica or a similar material in thin transparent sheets.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh