Bản dịch của từ Isolate expenses trong tiếng Việt

Isolate expenses

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Isolate expenses(Phrase)

ˈaɪsəlˌeɪt ɛkspˈɛnsɪz
ˈaɪzəˌɫeɪt ˈɛkˈspɛnsɪz
01

Để giữ cho một thứ gì đó tách biệt với các vật khác thường là để phục vụ cho việc phân tích hoặc lập ngân sách

To keep something distinct from other items often for analysis or budgeting purposes

Ví dụ
02

Để xác định và tập trung vào những chi phí cụ thể mà không xem xét các bối cảnh tài chính rộng lớn hơn

To identify and focus on specific costs without considering broader financial contexts

Ví dụ
03

Tách biệt hoặc phân biệt với những người khác, đặc biệt là về nghĩa vụ tài chính hoặc chi phí

To separate or set apart from others particularly in terms of financial obligations or costs

Ví dụ