Bản dịch của từ Jag trong tiếng Việt

Jag

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jag(Noun)

dʒæg
dʒæg
01

Một cơn (thời gian ngắn) bộc phát hành động hoặc cảm xúc mạnh, thường là việc uống rượu say sưa, khóc hay cười không kiềm chế.

A bout of unrestrained activity or emotion especially drinking crying or laughing.

Ví dụ
02

Một mỏm nhọn hoặc đầu nhô ra sắc, có thể đâm hoặc cắt; tức là một phần nhô lên có cạnh hoặc đầu rất nhọn.

A sharp projection.

Ví dụ
03

Một chiếc ô tô hiệu Jaguar (hãng xe sang của Anh).

A Jaguar car.

Ví dụ
04

Một bó, một gói hoặc một đống vật phẩm buộc hoặc đặt chặt với nhau (từ 'jag' ở đây nghĩa là một bó/bao nhỏ chứa đồ).

A bundle.

Ví dụ

Jag(Verb)

dʒæg
dʒæg
01

(động từ) Đâm, chọc hoặc xuyên qua bằng vật nhọn; làm thủng hoặc gây cảm giác bị châm chích.

Stab pierce or prick.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ