Anh - Việt

Bản dịch của từ Prick trong tiếng Việt

prick

NounVerb

prick (Noun)

/pɹik/
/pɹˈɪk/
AI

Nghĩa 01

Một cây gậy có đầu nhọn dùng để chọc, thúc hoặc điều khiển bò (trâu, bò).

A spiked stick used for driving oxen.

Ví dụ
Người nông dân đã sử dụng cây gai để dẫn bò của mình.The farmer used a prick to guide his oxen.
Cây gai giúp kiểm soát hướng di chuyển của bò.The prick helped control the direction of the oxen.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ lóng, thô tục để chỉ dương vật của đàn ông (tức “cái chim”, “của quý”).

A man's penis.

Ví dụ
Anh ấy bị xấu hổ vì sự lộ lẻo vô tình của dương vật.He was embarrassed by the accidental exposure of his prick.
Người hài kịch nói đùa về một người bị dương vật kẹt.The comedian made a joke about a man getting his prick stuck.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hành động dùng vật nhọn đâm hoặc chọc thủng một vật nào đó; một vết đâm nhỏ do mũi nhọn gây ra.

An act of piercing something with a sharp point.

Ví dụ
Vết châm của một cây kim có thể đau.The prick of a needle can be painful.
Cô ấy cảm thấy một vết châm sắc nhọn trên ngón tay.She felt a sharp prick on her finger.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của prick (Noun)

SingularPlural

prick

pricks

prick (Verb)

/pɹik/
/pɹˈɪk/
AI

Nghĩa 01

Chọc một lỗ nhỏ vào vật gì đó bằng đầu nhọn; đâm xuyên nhẹ, làm thủng nhẹ bề mặt.

Make a small hole in (something) with a sharp point; pierce slightly.

Ví dụ
Cô ấy vô tình đâm ngón tay bằng cây kim khi may vá.She accidentally pricked her finger with a needle while sewing.
Những cái gai của cây xương rồng có thể gây đau nếu chạm vào.The cactus pricks can be painful if touched.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khi nói về ngựa hoặc chó, 'prick' có nghĩa là dựng tai lên (tai dựng thẳng) khi chúng chú ý hoặc cảnh giác với điều gì đó.

(especially of a horse or dog) make (the ears) stand erect when on the alert.

Ví dụ
Con ngựa giật mình khi nghe thấy tiếng còi.The horse pricked its ears when it heard the whistle.
Con chó giật mình khi cảm nhận nguy hiểm gần.The dog pricks its ears when sensing danger nearby.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của prick (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

prick

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pricked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pricked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pricks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pricking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh