Bản dịch của từ Job rotation trong tiếng Việt
Job rotation
Noun [U/C]

Job rotation(Noun)
dʒˈɑb ɹoʊtˈeɪʃən
dʒˈɑb ɹoʊtˈeɪʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Hệ thống chính thức trong tổ chức để nhân viên có thể tích lũy kinh nghiệm qua nhiều chức năng và vai trò khác nhau.
A formal system within the organization that allows employees to gain experience across various functions and roles.
这是公司内部用以让员工在不同岗位和职能中积累经验的正式制度。
Ví dụ
