Bản dịch của từ Joint loans trong tiếng Việt

Joint loans

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Joint loans(Noun)

dʒˈɔɪnt lˈəʊnz
ˈdʒɔɪnt ˈɫoʊnz
01

Một loại thế chấp chung giữa nhiều chủ sở hữu

A type of mortgage shared between multiple owners

Ví dụ
02

Một khoản vay được vay chung bởi hai hoặc nhiều bên, thường được sử dụng để mua bất động sản hoặc chia sẻ chi phí.

A loan taken out jointly by two or more parties typically to purchase a property or share expenses

Ví dụ
03

Một thỏa thuận tài chính trong đó nhiều người vay phải chịu trách nhiệm chung về việc trả nợ.

A financial agreement where multiple borrowers are collectively responsible for repayment

Ví dụ