Anh - Việt

Bản dịch của từ Joule trong tiếng Việt

joule

Noun Countable

joule (Noun Countable)

/dʒˈuːl/
/ˈdʒuɫ/
AI

Nghĩa 01

đơn vị tiêu chuẩn dùng để đo năng lượng hoặc công trong Hệ đơn vị quốc tế, bằng công khi lực một niutơn làm vật dịch chuyển một mét

the standard unit of energy or work in the International System of Units equal to the work done when a force of one newton moves an object one metre

Ví dụ
Trong lớp học về vấn đề xã hội, mỗi đèn năng lượng mặt trời được tặng chứa 500 jun cho việc học buổi tối.Each donated solar lamp stores 500 joules for evening study.
Dự án cộng đồng của Mina không đo năng lượng bằng jun.Mina's community project did not measure energy in joules.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh