Anh - Việt
joule
Noun Countable
joule (Noun Countable)
/dʒˈuːl/
/ˈdʒuɫ/
AI
Ví dụ
Trong lớp học về vấn đề xã hội, mỗi đèn năng lượng mặt trời được tặng chứa 500 jun cho việc học buổi tối.Each donated solar lamp stores 500 joules for evening study.
Dự án cộng đồng của Mina không đo năng lượng bằng jun.Mina's community project did not measure energy in joules.
Từ tiếng Việt gần nghĩa