Bản dịch của từ Kayak trong tiếng Việt

Kayak

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kayak(Noun)

kˈaɪæk
kˈaɪæk
01

Một loại xuồng chèo nhỏ, giống ca-nô, ban đầu do người Inuit dùng; khung nhẹ được bọc vải hoặc da kín nước, có một lỗ nhỏ ở trên để người lái ngồi và chèo.

A canoe of a type used originally by the Inuit made of a light frame with a watertight covering having a small opening in the top to sit in.

一种轻型防水小艇,通常由因纽特人使用。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Kayak (Noun)

SingularPlural

Kayak

Kayaks

Kayak(Verb)

kˈaɪæk
kˈaɪæk
01

Di chuyển bằng thuyền kayak; dùng/thử kayak để chèo trên nước.

Travel in or use a kayak.

用皮划艇划水

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Kayak (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Kayak

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Kayaked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Kayaked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Kayaks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Kayaking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ