Bản dịch của từ Key factor trong tiếng Việt

Key factor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Key factor(Noun)

kˈi fˈæktɚ
kˈi fˈæktɚ
01

Một yếu tố quan trọng trong một tình huống hoặc quá trình.

A significant element or component in a situation or process.

Ví dụ
02

Một nguyên nhân chính hoặc lý do góp phần vào một kết quả.

A primary cause or reason that contributes to an outcome.

Ví dụ
03

Một thông tin hoặc nguồn lực quan trọng cần thiết để đạt được mục tiêu.

A crucial piece of information or resource necessary for achieving a goal.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh