Bản dịch của từ Key principle trong tiếng Việt

Key principle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Key principle(Noun)

kˈi pɹˈɪnsəpəl
kˈi pɹˈɪnsəpəl
01

Một sự thật hoặc đề xuất cơ bản phục vụ như nền tảng cho một hệ thống niềm tin hoặc hành vi.

A fundamental truth or proposition that serves as the foundation for a system of belief or behavior.

Ví dụ
02

Một quy tắc hoặc niềm tin được chấp nhận hoặc tuyên bố; một học thuyết hoặc giáo lý.

An accepted or professed rule or belief; a doctrine or tenet.

Ví dụ
03

Một giả định hoặc sự thật cơ bản về cách một cái gì đó nên hoạt động hoặc được hiểu.

A basic assumption or truth about how something should work or be understood.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh