Bản dịch của từ Kiosk trong tiếng Việt

Kiosk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kiosk(Noun)

kˈiɔsk
kiˈɑsk
01

Một túp lều hoặc căn phòng nhỏ có mặt tiền mở để bán báo, đồ uống giải khát, vé, v.v.

A small openfronted hut or cubicle from which newspapers refreshments tickets etc are sold.

Ví dụ
02

(ở Thổ Nhĩ Kỳ và Iran) một gian hàng hoặc ngôi nhà mùa hè thoáng đãng.

In Turkey and Iran a light open pavilion or summer house.

Ví dụ
03

Một bốt điện thoại công cộng.

A public telephone booth.

Ví dụ

Dạng danh từ của Kiosk (Noun)

SingularPlural

Kiosk

Kiosks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ